ENGLISH

Chương trình đào tạo ngành Giáo dục chính trị hệ Cử nhân sư phạm

BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN

 

CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

CHƯƠNG TRÌNH ĐÀO TẠO

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 7172 ngày 25 tháng 12 năm 2015

của Hiệu trưởng Trường Đại học Quy Nhơn)

 

            Trình độ đào tạo:            Đại học

            Ngành đào tạo:               Giáo dục Chính trị                       Mã ngành:   D140205

            Tên tiếng Anh:               Political Education

            Tên các chuyên ngành:                              

            Loại hình đào tạo:          Chính quy

            Hình thức đào tạo:         Tập trung

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

1.1. Mục tiêu chung: đào tạo cử nhân sư phạm ngành Giáo dục Chính trịcơ bản đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên THPT

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức:

Trang bị cho người học kiến thức cơ bản, hiện đại, cập nhật, thiết thực về lý luận của chủ nghĩa Mác - Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh và đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam; về đạo đức, pháp luật và các vấn đề liên quan đến chính trị - kinh tế - xã hội; về khoa học giáo dục, tâm lý học giáo dục, nghiệp vụ sư phạm, quản lý giáo dục; những vấn đề quan trọng về kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội, an ninh, quốc phòng, đối ngoại, hệ thống chính trị… trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, xây dựng nền kinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập quốc tế ở Việt Nam;

Trang bị cho người học kỹ thuật và khả năng vận dụng kiến thức thực tế để giải quyết các vấn đề dạy học Chính trị, Giáo dục công dân ở các trường THPT, trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học;

Người học có khả năng phát triển kiến thức mới để tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn.

1.2.2. K năng

Cung cấp cho người học khả năng giảng dạy và nghiên cứu các môn lý luận chính trị, giáo dục công dân trong các trường trung học phổ thông các trường trung cấp chuyên nghiệp, cao đẳng, đại học.

Trang bị cho người học kỹ năng sư phạm và năng lực dẫn dắt chuyên môn để xử lý những vấn đề liên quan đến dạy học chính trị - giáo dục công dân; Biết làm việc theo nhóm và có khả năng tổ chức học sinh trong giờ học cũng như trong các hoạt động ngoại khóa;

Trang bị cho người học khả năng sử dụng tiếng Anh trong giao tiếp cơ bản và hoạt động giảng dạy, nghiên cứu;

Trang bị kỹ năng sử dụng công nghệ thông tin, sử dụng các phần mềm chuyên ngành và khai thác hiệu quả công nghệ thông tin phục vụ cho công tác nghiên cứu và giảng dạy.

1.2.3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

Trang bị cho người học năng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình nghiên cứu, giảng dạy; có khả năng tự định hướng, thích nghi với công việc dạy học ở các bậc học và môi trường làm việc khác nhau; có tinh thần tự học tập, tích lũy, cập nhật kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ; có khả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề lý luận chính trị, giáo dục công dân, nghiệp vụ cơ bản trong dạy học và một số vấn đề phức tạp về mặt kỹ thuật dạy học; có năng lực lập kế hoạch, điều phối, làm việc nhóm, đoàn kết, hợp tác, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động dạy học ở trường THPT, trung cấp chuyên nghiệp, CĐ, ĐH.

Tạo cơ sở để người học có khả năng và trình độ để tiếp tục học tập, nghiên cứu ở các bậc học cao hơn theo các chuyên ngành: Triết học, Kinh tế chính trị học, Chủ nghĩa xã hội khoa học, Tư tưởng Hồ Chí Minh, Lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, Chính trị học, Lý luận và phương pháp dạy học chính trị… để nhận học vị thạc sĩ, tiến sĩ.

2. CHUẨN ĐẦU RA

2.1. Yêu cầu tối thiểu về kiến thức

- Nắm vững kiến thức cơ bản, chuyên sâu, có hệ thống và có khả năng vận dụng lý luận của chủ nghĩa Mác – Lê nin, tư tưởng Hồ Chí Minh, đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản Việt Nam, chính trị, pháp luật, đạo đức… trong tu dưỡng bản thân và trong quá trình nghiên cứu, học tập, dạy học, làm việc;

- Có kiến thức cơ bản và khả năng vận dụng kiến thức các môn khoa học xã hội – nhân văn, lịch sử, địa lý, tâm lý, giáo dục...trong hoạt động nghề nghiệp;

- Hiểu và biết vận dụng kiến thức về phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học đáp ứng yêu cầu tự học, tự nghiên cứu

- Có hiểu biết chung về kiến thức quốc phòng, an ninh, giáo dục thể chất để đáp ứng yêu cầu làm việc và hoạt động nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp;

2.2. Yêu cầu tối thiểu về kỹ năng

-  Có khả năng lập luận khoa học, xác định đối tượng, giải quyết vấn đề trong nghiên cứu, giảng dạy giáo dục chính trị, giáo dục công dân và lý luận chính trị;

- Có năng lực thực hành, kỹ năng xử lý tình huống trong dạy học giáo dục chính trị, giáo dục công dân ở trường trung học, trung cấp chuyên nghiệp, ĐH, CĐ;

- Có kỹ năng tiếp cận, cập nhật thông tin phục vụ cho hoạt động dạy học, nghiên cứu. Có khả năng tự nghiên cứu, tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của xã hội và hoạt động nghề nghiệp.;

- Có khả năng phối hợp với đồng nghiệp, làm việc nhóm, linh hoạt giải quyết các vấn đề nãy sinh trong thực tiễn và hoạt động nghề nghiệp;

- Có khả năng giao tiếp, hội nhập, thích nghi với các điều kiện, môi trường làm việc, các mối quan hệ xã hội khác nhau.

2.3. Yêu cầu tối thiểu về thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp

-  Có nhận thức và thái độ ứng xử theo các nguyên tắc và chuẩn mực đạo đức xã hội;

- Trung thực, tận tụy, khiêm tốn, tự giác, cầu thị, cầu tiến, tôn trọng và tuân thủ kỷ luật trong hoạt động nghề nghiệp và trong quan hệ xã hội;

- Có ý thức và thể hiện trách nhiệm công dân đối với Tổ quốc, cộng đồng; trách nhiệm của viên chức đối với cơ quan, đơn vị; trách nhiệm cá nhân trong hoạt động nghề nghiệp và đối với xã hội. 

2.4. Yêu cầu tối thiểu về tin học

Nắm vững và sử dụng hiệu quả tin học văn phòng; biết khai thác hiệu quả Internet phục vụ giảng dạy, nghiên cứu; có khả năng sử dụng một số phần mềm thông dụng phục vụ cho hoạt động dạy học. 

2.5. Yêu cầu tối thiểu về ngoại ngữ

Đạt trình độ tiếng Anh bậc 2/6 (theo khung năng lực tiếng Anh 6 bậc cho người Việt); có thể đọc và hiểuđược các ý chính trong các chủ đề quen thuộc trên lĩnh vực lý luận chính trị và dạy học chính trị - giáo dục công dân.

2.6. Cơ hội và vị trí việc làm

- Giáo viên giảng dạy môn giáo dục công dân, đạo đức ở các trường THPT, THCS;

- Giáo viên giảng dạy môn Chính trị ở các trường trung cấp, chuyên nghiệp, hướng nghiệp, dạy nghề;

- Giảng viên giảng dạy các môn lý luận chính trị ở các trường ĐH, CĐ (khi được đào tạo ở các bậc học cao hơn);

- Viên chức làm việc tại các cơ quan Đảng, Nhà nước, các tổ chức chính trị - xã hội trong hệ thống chính trị. 

3. THỜI GIAN ĐÀO TẠO VÀ KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

3.1. Thời gian đào tạo:4 năm

3.2. Khối lượng kiến thức toàn khóa: 140 tín chỉ

4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành (tại thời điểm tuyển sinh) của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Quy trình đào tạo:Đào tạo theo hệ thống tín chỉ

5.2. Điều kiện tốt nghiệp:Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Quy Nhơn

6. THANG ĐIỂM

Theo Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Quy Nhơn

7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

TT

học phần

Tên học phần

Học kỳ

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý học phần

Ghi chú

LT

BT

TL

  I. Khối kiến thức chung:  26 TC (không tính các học phần điều kiện GDTC, GDQP-AN)

1

1130108

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 1

I

3

30

 

30

 

 

90

 

GDCT

 

2

1130109

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 2

II

4

45

 

30

 

 

105

1130108

GDCT

 

3

1130110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

III

3

30

 

30

 

 

75

1130108

GDCT

 

4

1130111

Đường lối CM của Đảng Cộng sản Việt Nam

IV

4

45

 

30

 

 

105

1130110

GDCT

 

5

1050070

Tin học đại cương

I

3

30

30

 

 

 

75

 

CNTT

 

6

1130098

Pháp luật đại cương

I

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

7

1090061

Tiếng Anh 1

I

3

45

 

 

 

 

90

 

NN

 

8

1090062

Tiếng Anh 2

II

2

30

 

 

 

 

60

1090061

NN

 

9

1090063

Tiếng Anh 3

III

2

30

 

 

 

 

60

1090062

NN

 

  Các học phần điều kiện (GDTC, GDQP-AN):12 TC

10

1120001

Giáo dục thể chất 1

I

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

11

1120002

Giáo dục thể chất 2

II

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

12

1120003

Giáo dục thể chất 3

III

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

13

1120004

Giáo dục thể chất 4

IV

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

14

1120095

Giáo dục QP - AN 1

II

3

45

 

 

 

 

90

 

GDTC-QP

 

15

1120096

Giáo dục QP - AN 2

II

2

30

 

 

 

 

60

1120095

GDTC-QP

 

16

1120097

Giáo dục QP - AN 3

II

3

17

 

 

28

 

48

1120096

GDTC-QP

 

    II. Khối kiến thức chuyên ngành: 67 tín chỉ

      Các học phần bắt buộc: 59

17

1070052

Lịch sử văn minh thế giới

I

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

18

1070020

Cơ sở văn hóa Việt Nam

I

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

19

1130018

Hiến pháp và các luật về tổ chức bộ máy nhà nước

II

2

30

 

 

 

 

60

1130098

GDCT

 

20

1130033

Lô gic học

III

2

20

 

20

 

 

50

1130108

GDCT

 

21

1130042

Mỹ học và giáo dục thẩm mỹ

II

2

30

 

 

 

 

60

1130108

GDCT

 

22

1060022

Dẫn luận ngôn ngữ và Tiếng Việt thực hành

II

2

30

 

 

 

 

60

 

NV

 

23

1100138

Xã hội học

II

2

30

 

 

 

 

60

1130108

TLGD

 

24

1130012

Đạo đức học và giáo dục đạo đức

II

2

30

 

 

 

 

60

1130108

GDCT

 

25

1130021

Quản lý kinh tế

III

2

30

 

 

 

 

60

1130109

GDCT

 

26

1130027

Lịch sử các học thuyết kinh tế

IV

2

30

 

 

 

 

60

1130109

GDCT

 

27

1130112

Lịch sử triết học

III

3

45

 

 

 

 

90

1130108

GDCT

 

28

1130114

Phương pháp luận và phong cách Hồ Chí Minh

VI

2

30

 

 

 

 

60

1130110

GDCT

 

29

1130002

Chính trị học

IV

2

30

 

 

 

 

60

1130108

GDCT

 

30

1130089

Tôn giáo học và vấn đề tôn giáo ở Việt Nam

III

2

30

 

 

 

 

60

1130108

GDCT

 

31

1130092

Xây dựng Đảng

V

2

30

 

 

 

 

60

1130111

GDCT

 

32

1130067

Quan hệ quốc tế

IV

2

30

 

 

 

 

60

1130002

GDCT

 

33

1130032

Lịch sử tư tưởng XHCN

VI

2

30

 

 

 

 

60

1130108

GDCT

 

34

1130145

Giáo dục giới và bình đẳng giới

V

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

35

1130146

Giáo dục kỹ năng sống

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

36

1130147

Gia đình và giáo dục gia đình ở Việt Nam

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

37

1130115

Giáo dục thế giới quan duy vật biện chứng và phương pháp luận biện chứng duy vật

IV

3

30

 

30

 

 

75

1130108

GDCT

 

38

1130116

Học thuyết kinh tế  Mác – Lê nin và sự vận dụng ở Việt Nam

IV

3

30

 

30

 

 

 

75

1130109

GDCT

 

39

1130117

Những vấn đề toàn cầu trong thời đại ngày nay

V

3

30

 

30

 

 

75

1130108

GDCT

 

40

1130118

Hồ Chí Minh – nhà tư tưởng sáng tạo, nhà văn hóa kiệt xuất

VI

3

30

 

30

 

 

75

1130110

GDCT

 

41

1130119

Những vấn đề lý luận và thực tiễn về sự lãnh đạo của Đảng đối với CM Việt Nam

VII

3

30

 

30

 

 

75

1130111

GDCT

 

42

1130120

Hệ thống pháp luật Việt Nam

V

3

30

 

30

 

 

75

1130098

GDCT

 

43

1130087

Thực tế chuyên môn

IV

1

 

 

 

30

 

30

 

GDCT

 

    Các học phần tự chọn: 4 trong 8 học phần

44

1130149

Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

45

1130150

Dân tộc học và vấn đề dân tộc ở Việt Nam

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

46

1130151

Nhân học và triết học về con người

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

47

1130152

Đại cương khoa học lãnh đạo, quản lý

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

48

1130113

Địa - Chính trị thế giới

V

2

30

 

 

 

 

60

1130002

GDCT

 

49

1130153

Thể chế chính trị thế giới đương đại

V

2

30

 

 

 

 

60

1130002

GDCT

 

50

1130031

Lịch sử tư tưởng phương Đông và Việt Nam

 

V

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

51

1130155

Hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay

V

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

52

1130021

Kinh tế học

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

52

1130157

Lịch sử kinh tế quốc dân

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

54

1130158

Giáo dục dân số

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

55

1130159

Tác phẩm kinh điển của Mác – Ăng ghen, Lê nin

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

56

1130160

Tác phẩm của Hồ Chí Minh và các lãnh tụ Đảng CSVN

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

57

1130161

Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

58

1130162

Pháp luật quốc tế

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

59

1130163

Giáo dục môi trường

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

  III. Khối kiến thức đào tạo và rèn luyện năng lực sư phạm:40 tín chỉ

    III.1. Kiến thức cơ sở chung: 11 tín chỉ

60

1100086

Tâm lý học đại cương

I

3

45

 

 

 

 

90

 

TLGD

 

61

1100026

Giáo dục học

III

4

60

 

 

 

 

120

 

TLGD

 

62

1100191

Phương pháp NCKH giáo dục

IV

2

30

 

 

 

 

60

1100026

TLGD

 

63

1100192

Giao tiếp sư phạm

VI

2

30

 

 

 

 

60

1100086

TLGD

 

III.2. Kiến thức, kỹ năng và NLDH chuyên ngành: 23

64

1130041

Lý luận và phương pháp dạy học Chính trị - GDCD

IV

3

45

 

 

 

 

90

1100026

GDCT

 

65

1130126

Phương pháp dạy học Chính trị - GDCD 1

V

3

45

 

 

 

 

90

1130041

GDCT

 

66

1130127

Phương pháp dạy học Chính trị - GDCD 2

VI

3

45

 

 

 

 

90

1130126

GDCT

 

67

1130128

Phương pháp dạy học Chính trị - GDCD 3

VI

3

45

 

 

 

 

90

1130127

GDCT

 

68

1130129

Phương pháp nghiên cứu lý luận chính trị

VI

2

30

 

 

 

 

60

1100191

GDCT

 

69

1130130

Các phương pháp tích cực trong dạy học Chính trị - GDCD

VI

3

45

 

 

 

 

90

1130041

1130128

GDCT

 

70

1130142

QL nhà nước về GD-ĐT

VII

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

71

1130131

Rèn luyện NVSP 1

VI

2

 

 

 

60

 

60

1130128

GDCT

 

72

1130132

Rèn luyện NVSP 2

VII

2

 

 

 

60

 

60

1130131

GDCT

 

    III.3. Thực hành sư phạm: 6 tín chỉ

73

1130085

Thực tập sư phạm 1

7

1

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

74

1130086

Thực tập sư phạm 2

VIII

5

 

 

 

 

TT

 

 

 

 

Khóa luận tốt nghiệp hoặc các học phần thay thế: 7 tín chỉ

75

Khóa luận tốt nghiệp

VIII

7

 

 

 

 

KL

 

 

GDCT

 

 Các học phần thay thế khóa luận tốt nghiệp

76

1130141

Dạy học tích hợp trong môn GDCD ở trường THPT

VIII

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

  Chọn 2 trong 6 học phần

77

1130133

Xây dựng thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay

VIII

2

20

 

20

 

 

60

 

GDCT

 

78

1130134

Những vấn đề Triết học xã hội ở Việt Nam hiện nay

VIII

2

20

 

20

 

 

60

 

GDCT

 

79

1130137

Đảng lãnh đạo sự nghiệp đổi mới - thực tiễn và nhận thức lý luận

VIII

2

20

 

20

 

 

60

 

GDCT

 

80

1130138

Những vấn đề lý luận và thực tiễn của mô hình CNXH hiện thực

VIII

2

20

 

20

 

 

60

 

GDCT

 

81

1130138

Giáo dục pháp luật ở trường THPT

VIII

2

20

 

20

 

 

60

 

GDCT

 

82

1130140

Hồ Chí Minh với công tác giáo dục

VIII

2

20

 

20

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng

 

140

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                   

 

8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY(dự kiến)

Học kỳ I:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

1

1130108

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 1

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

2

1050070

Tin học đại cương

3

30

30

 

 

 

75

 

CNTT

 

3

1130098

Pháp luật đại cương

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

4

1090061

Tiếng Anh 1

3

45

 

 

 

 

90

 

NN

 

5

1100086

Tâm lý học đại cương

3

45

 

 

 

 

90

 

TLGD

 

6

1070052

Lịch sử văn minh thế giới

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

7

1070023

Đại cương văn hóa Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

8

1120001

Giáo dục thể chất 1

1

4

26

 

 

 

30

 

GDTCQP

 

Tổng cộng: (Không tính Giáo dục thể chất 1)

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ II:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

1

1130108

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 2

4

45

 

30

 

 

105

 

GDCT

 

2

1130018

Hiến pháp và các luật về tổ chức bộ máy nhà nước

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

3

1130042

Mỹ học và giáo dục thẩm mỹ

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1090062

Tiếng Anh 2

2

30

 

 

 

 

90

 

NN

 

5

1060022

Dẫn luận ngôn ngữ và Tiếng Việt thực hành

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

6

1100138

Xã hội học

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130012

Đạo đức học và giáo dục đạo đức

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

8

1130027

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1120002

Giáo dục thể chất 2

1

4

26

 

 

 

30

 

GDTCQP

 

10

1120095

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 1

1

4

26

 

 

 

 

 

GDTCQP

 

11

1120096

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 2

3

45

 

 

 

 

 

 

GDTCQP

 

12

1120097

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 3

2

30

 

 

 

 

 

 

GDTCQP

 

Tổng cộng (Không tính GDTC2, GDQP-AN 1,2,3):

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ III:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

1

1130110

Tư tưởng Hồ Chí Minh

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

2

1130021

Quản lý kinh tế

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

3

1130027

Lịch sử các học thuyết kinh tế

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1090063

Tiếng Anh 3

2

30

 

 

 

 

90

 

NN

 

5

1130112

Lịch sử triết học

3

30

 

30

 

 

90

 

GDCT

 

6

1130089

Tôn giáo học và vấn đề tôn giáo ở Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1100026

Giáo dục học

4

60

 

 

 

 

120

 

GDCT

 

8

1130033

Lô gic học

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1120003

Giáo dục thể chất 3

1

4

 

 

26

 

21

 

 

 

     Chọn 2 trong 4 học phần

2/8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

1130149

Truyền thống đánh giặc giữ nước của dân tộc Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

11

1130150

Dân tộc học và vấn đề dân tộc ở Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

12

1130151

Nhân học và triết học về con người

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

13

1130152

Đại cương khoa học lãnh đạo, quản lý

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

    Tổng cộng (Không tính GDTC 3):

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ IV:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

1

1130111

Đường lối CM của Đảng Cộng sản Việt Nam

4

45

 

30

 

 

105

 

GDCT

 

2

1130115

Giáo dục thế giới quan DVBC và phương pháp luận BCDV

3

30

 

30

 

 

75

1130108

GDCT

 

3

1130002

Chính trị học

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1130067

Quan hệ quốc tế

2

30

 

 

 

 

60

 

NN

 

5

1130032

Lịch sử tư tưởng XHCN

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

6

1130041

Lý luận và phương pháp dạy học Chính trị - giáo dục công dân (GDCD)

3

45

 

 

 

 

90

 

GDCT

 

7

1100191

Phương pháp NCKH giáo dục

2

30

 

 

 

 

120

 

GDCT

 

8

1120004

Giáo dục thể chất 4

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

9

1130087

Thực tế chuyên môn

1

 

 

 

 

30

60

 

GDCT

 

Tổng cộng (Không tính GDTC 4):

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ V:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

1

1130116

Học thuyết kinh tế  Mác – Lê nin và sự vận dụng ở Việt Nam

3

30

 

30

 

 

 

90

1130109

GDCT

 

2

1130092

Xây dựng Đảng

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

3

1130117

Những vấn đề toàn cầu trong thời đại ngày nay

3

30

 

30

 

 

75

1130108

GDCT

 

4

1130114

Phương pháp luận và phong cách Hồ Chí Minh

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

5

1130120

Hệ thống pháp luật Việt Nam

3

30

 

30

 

 

90

1130098

GDCT

 

6

1130126

Phương pháp dạy học Chính trị - GDCD 1

3

45

 

 

 

 

90

1130109

GDCT

 

Chọn 1 trong 4 học phần

2/8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

1130113

Địa - Chính trị thế giới

2

30

 

 

 

 

60

1130002

GDCT

 

8

1130153

Thể chế chính trị thế giới đương đại

2

30

 

 

 

 

60

1130002

GDCT

 

9

1130031

Lịch sử tư tưởng phương Đông và Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

10

1130155

Hệ thống chính trị Việt Nam hiện nay

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng:

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ VI:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

 Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130061

Phương pháp dạy học Chính trị - GDCD 2

3

45

 

 

 

 

90

 

GDCT

 

2

1100192

Giao tiếp sư phạm

2

20

 

20

 

 

60

1130108

GDCT

 

3

1130129

Phương pháp nghiên cứu lý luận chính trị

2

30

 

 

 

 

60

1130002

GDCT

 

4

1130145

Giáo dục giới và bình đẳng giới

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

5

1130118

Hồ Chí Minh - nhà tư tưởng sáng tạo, nhà văn hóa kiệt xuất

3

30

 

30

 

 

75

1130110

GDCT

 

6

1130062

Phương pháp dạy học Chính trị - GDCD 3

3

45

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130131

Rèn luyện NVSP 1

2

 

 

 

60

 

30

1130098

GDCT

 

   Chọn 1 trong 4 học phần sau

2/8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

1130021

Kinh tế học

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1130157

Lịch sử kinh tế quốc dân

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

10

1130158

Giáo dục dân số

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

11

1130159

Tác phẩm kinh điển của Mác – Ăng ghen, Lê nin

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng:

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                           

 

 

 

Học kỳ VII:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

1

1130119

Những vấn đề lý luận và thực tiễn về sự lãnh đạo của Đảng đối với CM Việt Nam

3

30

 

30

 

 

75

1130111

GDCT

 

2

1130130

Các phương pháp tích cực trong dạy học Chính trị - GDCD

3

45

 

 

 

 

90

1130061

 

GDCT

 

3

1130147

Gia đình và giáo dục gia đình ở Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1130146

Giáo dục kỹ năng sống

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

5

1130132

Rèn luyện nghiệp vụ 2

2

 

 

 

60

 

30

 

GDCT

 

6

1130142

QLNN về GD và ĐT

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130085

Thực tập sư phạm  1

1

 

 

 

 

 

 

 

GDCT

 

    Chọn 1 trong 4 học phần

2/8

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

1130161

Lịch sử nhà nước và pháp luật Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1130162

Pháp luật quốc tế

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

10

1130163

Giáo dục môi trường

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

11

1130163

Tác phẩm của Hồ Chí Minh và các lãnh tụ Đảng CSVN

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng:

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ 8:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

 

LT

BT

TL

 

1

1130086

Thực tập sư phạm  2

5

 

 

 

 

 

 

 

GDCT

 

 

2

1130090

Khóa luận tốt nghiệp, Học phần thay thế tốt nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

 

GDCT

 

 

  Học phần thay thế tốt nghiệp

7

 

 

 

 

 

 

 

GDCT

 

 

3

1130141

Dạy học tích hợp môn GDCD ở trường THPT

3

30

 

30

 

 

90

 

GDCT

 

 

  Chọn 2 trong 6 học phần

4/12

30

 

 

 

 

60

 

 

 

 

4

1130133

Xây dựng thể chế kinh tế thị trường định hướng XHCN ở Việt Nam hiện nay

8

2

20

 

20

 

 

60

GDCT

 

 

5

1130134

Những vấn đề Triết học xã hội ở Việt Nam hiện nay

8

2

20

 

20

 

 

60

GDCT

 

 

6

1130137

Đảng lãnh đạo sự nghiệp đổi mới - thực tiễn và nhận thức lý luận

8

2

20

 

20

 

 

60

GDCT

 

 

7

1130138

Những vấn đề lý luận và thực tiễn của mô hình CNXH hiện thực

8

2

20

 

20

 

 

60

GDCT

 

 

8

1130138

Giáo dục pháp luật ở trường THPT

8

2

20

 

20

 

 

60

GDCT

 

 

9

1130140

Hồ Chí Minh với công tác giáo dục

8

2

20

 

20

 

 

60

GDCT

 

 

Tổng cộng:

12