ENGLISH

Chương trình đào tạo ngành Quản lý nhà nước hệ Cử nhân

      BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO                                                           CỘNG HOÀ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

     TRƯỜNG ĐẠI HỌC QUY NHƠN                                                             Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                           

 

CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC ĐẠI HỌC

(Ban hành kèm theo Quyết định số: ………………. ngày…. tháng…. năm …

của Hiệu trưởng Trường Đại học Quy Nhơn)

 

            Trình độ đào tạo:           Đại học

            Ngành đào tạo:              Quản lý Nhà nước                     Mã ngành:  52310205

            Tên tiếng Anh:               

            Tên các chuyên ngành:      

            Loại hình đào tạo:          Chính quy

            Hình thức đào tạo:        Tập trung

 

1. MỤC TIÊU ĐÀO TẠO

        1.1. Mục tiêu chung: đào tạo cử nhân Quản lý nhà nước cơ bản đạt chuẩn nghề nghiệp theo các quy định hiện hành.

1.2. Mục tiêu cụ thể

1.2.1. Kiến thức:

- Trang bị cho người học kiến thức cơ bản, hiện đại về nền hành chính nhà nước, nội dung và cách thức, phương pháp quản lý nhà nước; nội dung quản lý nhà nước trên các lĩnh vực của đời sống xã hội; những vấn đề cơ bảnvề thực tiễn kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội, an ninh, quốc phòng, đối ngoại…trong thời kỳ đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá, xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam, xây dựng nềnkinh tế thị trường định hướng XHCN và hội nhập quốc tế.

- Trang bị cho người học kỹ thuật và khả năng vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề đặt ra trong tổ chức và hoạt động của nền hành chính, công vụ các cấp, đặc biệt là chính quyền địa phương.

- Trang bị cho người học kiến thức nền tảng tạo khả năng phát triển kiến thức mới để tiếp tục học tập ở trình độ cao hơn trong chuyên ngành được đào tạo.

1.2.2. Kỹ năng

- Trang bị cho người họckỹ năng vận dụng tốt những kiến thức đã học vào việc nghiên cứu, lý giải các vấn đề của thực tiễn xã hội, hoàn thành tốt nhiệm vụ của công chức, viên chứccông tác trong lĩnh vực quản lý nhà nước và hệ thống chính trị ở Việt Nam hiện nay.

- Trang bị cho người họckỹ năng làm việc và năng lực dẫn dắt chuyên môn, làm việc theo nhóm, phối hợp và chủ trì, xử lý những vấn đề liên quan đến tổ chức và hoạt động của nền hành chính nhà nước.

- Trang bị cho người họckhả năng sử dụng một ngoại ngữ trong giao tiếp cơ bảnvà trong hoạt động nghề nghiệp;

- Trang bị cho người họckỹ năng sử dụng công nghệ thôngtin,sử dụng tốt các phần mềm chuyên ngành và khai thác hiệu quả công nghệ thông tintrong giải quyết công việc và nghiên cứu trên lĩnh vực quản lý nhà nước.

1.2.3. Năng lực tự chủ và chịu trách nhiệm

- Trang bị cho người họcnăng lực dẫn dắt về chuyên môn, nghiệp vụ đã được đào tạo; có sáng kiến trong quá trình làm việc; có khả năng tự định hướng, thích nghi với công việc được giao ở các môi trường làm việc khác nhau của nền hành chính nhà nước và hệ thống chính trị;

- Trang bị cho người họcnăng lực tự học tập, tích lũy, cập nhật kiến thức, kinh nghiệm để nâng cao trình độ chuyên môn nghiệp vụ;

- Trang bị cho người họckhả năng đưa ra được kết luận về các vấn đề nghiệp vụ cơ bản của nền hành chính, công cụ quản lý nhà nước, và một số vấn đề về kỹ thuật tổ chức, điều hành công sở, văn phòng;

- Trang bị cho người họcnăng lực lập kế hoạch, điều phối, làm việc nhóm, đoàn kết, hợp tác, phát huy trí tuệ tập thể; có năng lực đánh giá và cải tiến các hoạt động hành chính, công vụ.

2. CHUẨN ĐẦU RA

2.1. Yêu cầu tối thiểu về kiến thức

- Nắm vững kiến thức cơ bản, chuyên sâu và có hệ thống về nền hành chính nhà nước, nội dung và cách thức, phương pháp quản lý nhà nước; nội dung quản lý nhà nước trên các lĩnh vực của đời sống xã hội; những vấn đề cơ bảnvề thực tiễn kinh tế, chính trị, văn hoá, xã hội, an ninh, quốc phòng, đối ngoại…của đất nước;

- Nắm vững lý thuyết và có khả năng vận dụng kiến thức để giải quyết các vấn đề đặt ra trong tổ chức và hoạt động của nền hành chính, công vụ các cấp, đặc biệt là chính quyền địa phương.

- Có kiến thức cơ bản và khả năng vận dụng kiến thức các khoa học chính trị, khoa học xã hội và hành vi, nhân văn, lịch sử, địa lý, tâm lý...trong hoạt động nghề nghiệp;

- Hiểu và biết vận dụng kiến thức về phương pháp học tập, nghiên cứu khoa học đáp ứng yêu cầu tự học, tự nghiên cứu

- Có hiểu biết chung về kiến thức quốc phòng, an ninh, giáo dục thể chất để đáp ứng yêu cầu làm việc và hoạt động nghề nghiệp sau khi tốt nghiệp;

2.2. Yêu cầu tối thiểu về kỹ năng

-  Có khả năng lập luận khoa học, xác định đối tượng, giải quyết vấn đề trong hoạt động quản lý nhà nước;

- Có năng lực thực hành, kỹ năng xử lý tình huống trong nền hành chính, công vụ;

- Có kỹ năng tiếp cận, cập nhật thông tin phục vụ cho hoạt động nghiên cứu. Có khả năng tự nghiên cứu, tự bồi dưỡng để nâng cao trình độ đáp ứng yêu cầu ngày càng cao của xã hội và hoạt động nghề nghiệp.;

- Có khả năng phối hợp với đồng nghiệp, làm việc nhóm, linh hoạt giải quyết các vấn đề nãy sinh trong thực tiễn quản lý nhà nước và hoạt động nghề nghiệp;

- Có khả năng giao tiếp, hội nhập, thích nghi với các điều kiện, môi trường làm việc, các mối quan hệ xã hội khác nhau.

2.3. Yêu cầu tối thiểu về thái độ, trách nhiệm nghề nghiệp

-  Có nhận thức và thái độ ứng xử theo các nguyên tắc và chuẩn mực đạo đức xã hội và đạo đức nghề nghiệp;

- Trung thực, tận tụy, khiêm tốn, tự giác, cầu thị, cầu tiến, tôn trọng và tuân thủ kỷ luật trong hoạt động nghề nghiệp và trong quan hệ xã hội;

- Có ý thức và thể hiện trách nhiệm công dân đối với Tổ quốc, phục vụ nhân dân, cộng đồng; trách nhiệm của viên chức đối với cơ quan, đơn vị; trách nhiệm cá nhân trong hoạt động nghề nghiệp và đối với xã hội. 

2.4. Yêu cầu tối thiểu về tin học

Nắm vững và sử dụng thành thạo tin học văn phòng; biết khai thác hiệu quả Internet phục vụ công việc, nghiên cứu; có khả năng sử dụng một số phần mềm chuyên ngành phục vụ cho hoạt động nghề nghiệp. 

2.5. Yêu cầu tối thiểu về ngoại ngữ

Đạt trình độ tiếng Anh bậc 2/6 (theo khung năng lực tiếng Anh 6 bậc cho người Việt); có thể đọc và hiểuđược các ý chính trong các chủ đề quen thuộc trên lĩnh vực hành chính, quản lý nhà nước.  

2.6. Cơ hội và vị trí việc làm

- Công chức, viên chức làm việc trong hệ thống chính quyền các cấp từ trung ương đến cơ sở;

- Công chức, viên chức làm việc trong các cơ quan chuyên môn quản lý nhà nước (ban, ngành, sở, phòng, trung tâm..), cơ quan, đơn vị hành chính, sự nghiệp các cấp;

- Công chức, viên chức làm việc trong hệ thống chính trị, các cơ quan Đảng, đoàn thể, tổ chức chính trị - xã hội, lực lượng vũ trang;

3. THỜI GIAN ĐÀO TẠO KHỐI LƯỢNG KIẾN THỨC TOÀN KHÓA

       3.1. Thời gian đào tạo:4 năm

       3.2. Khối lượng kiến thức toàn khoá:135 tín chỉ

      4. ĐỐI TƯỢNG TUYỂN SINH

 Theo Quy chế tuyển sinh đại học, cao đẳng hệ chính quy hiện hành (tại thời điểm tuyển sinh) của Bộ Giáo dục và Đào tạo

5. QUY TRÌNH ĐÀO TẠO, ĐIỀU KIỆN TỐT NGHIỆP

5.1. Quy trình đào tạo:Đào tạo theo hệ thống tín chỉ

        5.2. Điều kiện tốt nghiệp: Theo Quy chế đào tạo đại học và cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Bộ Giáo dục và Đào tạo; Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Quy Nhơn

        6. THANG ĐIỂM

Theo Quy định đào tạo đại học, cao đẳng hệ chính quy theo hệ thống tín chỉ hiện hành của Trường Đại học Quy Nhơn

 

        7. NỘI DUNG CHƯƠNG TRÌNH

TT

học phần

Tên học phần

Học kỳ

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý học phần

Ghi chú

LT

BT

TL

I. Khối kiến thức chung  22 (không tính các học phần điều kiện GDTC, GDQP-AN)

1

1130045

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 1

I

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

2

1130046

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 2

II

3

30

 

30

 

 

75

1130045

GDCT

 

3

1130091

Tư tưởng Hồ Chí Minh

III

2

20

 

20

 

 

75

1130046

GDCT

 

4

1130013

Đường lối CM của Đảng Cộng sản Việt Nam

IV

3

30

 

30

 

 

75

1130091

GDCT

 

5

1130049

Pháp luật đại cương

I

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

6

1050070

Tin học đại cương

I

3

30

 

 

30

 

75

 

CNTT

 

7

1090061

Tiếng Anh 1

II

3

45

15

 

 

 

90

 

NN

 

8

1090062

Tiếng Anh 2

I

2

30

10

 

 

 

60

1090061

NN

 

9

1090063

Tiếng Anh 3

III

2

30

10

 

 

 

60

1090062

NN

 

Các học phần điều kiện (GDTC, GDQP-AN) 12 TC

10

1120001

Giáo dục thể chất 1

I

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

11

1120002

Giáo dục thể chất 2

II

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

12

1120003

Giáo dục thể chất 3

III

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

13

1120004

Giáo dục thể chất 4

IV

1

4

 

 

26

 

21

 

GDTC-QP

 

14

1120095

Giáo dục quốc phòng-An ninh 1

II

3

45

 

 

 

 

90

 

GDTC-QP

 

15

1120096

Giáo dục quốc phòng-An ninh 2

II

2

30

 

 

 

 

60

1120095

GDTC-QP

 

16

1120097

Giáo dục quốc phòng-An ninh 3

II

3

17

 

 

28

 

48

1120096

GDTC-QP

 

II. Khối kiến thức cơ sở ngành 38 TC

10

1070052

Lịch sử văn minh thế giới

I

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

11

1070020

Cơ sở văn hóa Việt Nam

I

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

12

1060022

Dẫn luận ngôn ngữ và tiếng Việt thực hành

I

2

30

 

 

 

 

60

 

NV

 

13

1130020

Khoa học quản lý

II

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

14

1100138

Xã hội học

II

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

15

1130033

Lô gic học

II

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

16

1100020

Tâm lý học đại cương

I

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

17

1130039

Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

18

1130002

Chính trị học

II

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

19

1130021

Kinh tế học

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

20

1130168

Quản trị học

V

2

30

 

 

 

 

60

 

QTKD

 

21

1130169

Pháp luật về phòng, chống tham nhũng

IV

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

22

1130018

Hiến pháp và các luật tổ chức bộ máy nhà nước

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

23

1130171

Luật Hành chính và Tố tụng hành chính

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

24

1130038

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

IV

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

25

1130050

Pháp luật Dân sự và Tố tụng dân sự

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

26

1130053

Pháp luật Hình sự và Tố tụng hình sự

IV

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Các học phần tự chọn:  4 trong 8 học phần

27

1130031

Lịch sử tư tưởng phương Đông và Việt Nam

III

2

30

 

 

 

 

90

 

GDCT

 

27

1130176

Lịch sử tư tưởng chính trị thế giới

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

28

1130067

Quan hệ quốc tế

IV

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

28

1130153

Thể chế chính trị thế giới đương đại

IV

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

III. Khối kiến thức chuyên ngành:  68 tín chỉ

  III.1. Lý luận chuyên ngành:  60 tín chỉ

29

1130040

Lý luận Hành chính nhà nước

II

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

30

1130026

Lịch sử hành chính nhà nước Việt Nam

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

31

1130017

Hành chính học so sánh

IV

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

32

1130048

Hoạch định và Phân tích chính sách công

V

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

33

1130078

Quản lý và phát triển tổ chức hành chính nhà nước

IV

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

34

1100115

Tâm lý học trong quản lý nhà nước (QLNN)

V

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

35

1130184

Đạo đức công vụ

V

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

36

1130043

Nhân sự hành chính nhà nước

V

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

37

1130186

Thông tin trong QLNN

V

2

20

 

 

20

 

50

 

GDCT

 

38

1130187

Xây dựng và ban hành văn bản QLNN

V

2

20

 

 

20

 

50

 

GDCT

 

39

1130102

Nghiệp vụ văn phòng

V

2

20

 

 

20

 

50

 

GDCT

 

40

1130189

Văn hóa giao tiếp hành chính

V

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

41

1130190

Phương pháp NCKH hành chính

III

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

42

1130191

Quản lý nhà nước về văn hóa, xã hội

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

43

1130097

QLNN về kinh tế

VI

2

30

 

 

 

 

90

 

GDCT

 

44

1130193

QLNN về tài chính công và công sản

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

45

1130214

QLNN về nguồn nhân lực xã hội

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

46

1130074

QLNN về đô thị

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

47

1130066

QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

48

1130197

QLNN về giáo dục – đào tạo, khoa học – công nghệ

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

49

1130198

QLNN về đất đai, tài nguyên, môi trường

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

50

1130073

QLNN về an ninh, quốc phòng

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

51

1130064

QLNN về dân tộc, tôn giáo

VI

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

52

1130081

QLNN về đối ngoại

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

53

1130202

QLNN về tư pháp

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

54

1130203

Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam trong thời kỳ đổi mới

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

55

1130204

Cải cách hành chính - lý luận và thực tiễn

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

56

1130205

Hoạch định chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

57

1130206

Thanh tra và giải quyết khiếu nại, tố cáo

VII

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

  III.2. Kỹ năng nghề, thực tập, thực tế: 8 tín chỉ

58

1130097

Thực tế chuyên môn

IV

1

 

 

 

 

30

30

 

GDCT

 

59

1130208

Hệ thống kỹ năng hành chính - công vụ

VII

2

20

 

 

20

 

50

 

GDCT

 

60

1130209

Rèn luyện nghiệp vụ HC

VII

1

 

 

 

30

 

60

 

GDCT

 

61

1130090

Thực tập tốt nghiệp

VIII

5

 

 

 

 

210

 

 

GDCT

 

IV. Khóa luận tốt nghiệp, học phần thay thế tốt nghiệp 7 TC

       

 

7

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

1130090

Khóa luận tốt nghiệp

VIII

7

 

 

 

 

 

KL

 

GDCT

 

62

1130211

Xây dựng và hoàn thiện nền hành chính nhà nước Việt Nam hiện nay

VIII

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

62

  Chọn 2 trong 4  học phần

63

1130212

Quản lý nhà nước về giải quyết việc làm ở Việt Nam hiện nay

VIII

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

63

1130213

QLNN về các loại hình doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay

VIII

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

64

1130214

QLNN về nguồn nhân lực chất lượng cao ở Việt Nam hiện nay

VIII

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

64

1130215

QLNN về xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam hiện nay

VIII

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

Tổng cộng

 

135

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                         

8. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY (dự kiến)

Học kỳ I:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130045

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 1

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

2

1130049

Pháp luật đại cương

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

3

1050070

Tin học đại cương

3

30

 

 

30

 

75

 

CNTT

 

4

1090061

Tiếng Anh 1

3

45

 

 

 

 

90

 

NN

 

5

1070020

Cơ sở văn hóa Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

6

1070052

Lịch sử văn minh thế giới

2

30

 

 

 

 

60

 

LS

 

7

1060022

Dẫn luận ngôn ngữ và tiếng Việt thực hành

2

30

 

 

 

 

60

 

NV

 

8

1120001

Giáo dục thể chất 1

1

4

 

 

26

 

 

 

GDTC

 

Tổng cộng (Không tính GDTC 1):

16

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ II:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130046

Những nguyên lý cơ bản của CN Mác – Lê nin 2

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

2

1090062

Tiếng Anh 2

2

30

10

 

 

 

60

 

NN

 

3

1100020

Tâm lý học đại cương

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

4

1100138

Xã hội học

2

30

 

 

 

 

60

 

TLGD

 

5

1130020

Khoa học quản lý

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

6

1130039

Lý luận chung về Nhà nước và Pháp luật

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130040

Lý luận Hành chính nhà nước

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

8

1130033

Lô gic học

2

20

 

20

 

 

60

 

GDCT

 

9

1120002

Giáo dục thể chất 2

1

04

 

 

26

 

 

 

GDTC

 

10

1120095

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 1

3

45

 

 

 

 

90

 

GDQP

 

11

1120096

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 2

2

30

 

 

 

 

60

 

GDQP

 

12

1120097

Giáo dục Quốc phòng – An ninh 3

2

30

 

 

 

 

60

 

GDQP

 

Tổng cộng (Không tính GDTC2, GDQP-AN 1,2,3):

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ III:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130091

Tư tưởng Hồ Chí Minh

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

2

1090063

Tiếng Anh 3

2

30

 

 

 

 

60

 

NN

 

3

1130026

Lịch sử hành chính nhà nước Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1130021

Kinh tế học

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

5

1130002

Chính trị học

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

6

1130018

Hiến pháp và Luật tổ chức bộ máy nhà nước

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130171

Luật hành chính và Tố tụng hành chính

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

8

1130050

Pháp luật Dân sự và Tố tụng dân sự

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1120003

Giáo dục thể chất 3

1

04

 

 

26

 

 

 

GDTC

 

Chọn 1 trong 2 học phần sau

2/4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

1130031

Lịch sử tư tưởng phương Đông và Việt Nam

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

12

1130176

Lịch sử tư tưởng chính trị thế giới

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng (Không tính GDTC 3):

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ IV:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

01

1130013

Đường lối CM của Đảng Cộng sản Việt Nam

3

20

 

20

 

 

75

 

GDCT

 

02

1130017

Hành chính học so sánh

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

03

1130053

Pháp luật Hình sự và Tố tụng hình sự

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

04

1130172

Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

05

1130169

Pháp luật về phòng, chống tham nhũng

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

06

1130105

Phương pháp NCKH hành chính

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

07

1130078

Quản lý và phát triển tổ chức hành chính nhà nước

3

45

 

 

 

 

90

 

GDCT

 

08

1120004

Giáo dục thể chất 4

1

04

 

 

26

 

30

 

GDTC

 

09

1130087

Thực tế chuyên môn

1

 

 

 

 

TT

60

 

GDCT

 

Chọn 1 trong 2 học phần sau

2/4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

1130068

Quan hệ quốc tế

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

11

1130153

Thể chế chính trị thế giới đương đại

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng (Không tính GDTC 4)

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ IV:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130048

Hoạch định và Phân tích chính sách công

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

2

1100115

Tâm lý học trong quản lý nhà nước (QLNN)

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

3

1130184

Đạo đức công vụ

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1130043

Nhân sự hành chính nhà nước

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

5

1130186

Thông tin trong QLNN

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

6

1130168

Quản trị học

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130187

Xây dựng và ban hành văn bản QLNN

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

8

1130102

Nghiệp vụ văn phòng

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1130189

Văn hóa giao tiếp hành chính

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng:

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ VI:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

 

Quản lý nhà nước về văn hóa, xã hội

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

2

1130075

QLNN về kinh tế

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

3

1130077

QLNN về tài chính công và công sản

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1130074

QLNN về đô thị

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

5

1130066

QLNN về nông nghiệp và phát triển nông thôn

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

6

1130197

QLNN về giáo dục - đào tạo, khoa học - công nghệ

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130198

QLNN về đất đai, tài nguyên môi trường

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

8

1130073

QLNN về quốc phòng, an ninh

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1130064

QLNN về dân tộc, tôn giáo

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng:

18

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ VII:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130071

QLNN về nguồn nhân lực xã hội

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

2

1130081

QLNN về đối ngoại

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

3

1130202

QLNN về tư pháp

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

4

1130203

Xây dựng Nhà nước pháp quyền XHCN Việt Nam trong thời kỳ đổi mới

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

5

1130204

Cải cách hành chính – lý luận và thực tiễn

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

6

1130205

Hoạch định Chiến lược phát triển kinh tế - xã hội

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

7

1130208

Hệ thống kỹ năng hành chính – công vụ

2

20

 

 

20

 

50

 

GDCT

 

8

1130206

Thanh tra và giải quyết khiếu nại tố cáo

2

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

9

1130209

Rèn luyện nghiệp vụ HC

1

 

 

 

30

 

60

 

GDCT

 

Tổng cộng:

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Học kỳ VIII:

TT

học phần

Tên học phần

Số

tín chỉ

Giờ trên lớp

TN/

TH

Khác

(TT, ĐA,

BTL)

Giờ tự học

Mã HP học trước

Khoa quản lý HP

Ghi chú

LT

BT

TL

Các học phần bắt buộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130090

Thực tập tốt nghiệp

5

 

 

 

 

 

210

 

GDCT

 

2

1130090

Khóa luận tốt nghiệp

7

30

 

 

 

 

60

 

GDCT

 

Học phần thay thế tốt nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

1130211

Xây dựng và hoàn thiện nền hànhchính nhà nước Việt Nam hiện nay

3

30

 

30

 

 

75

 

GDCT

 

Chọn 2 trong 4  học phần

4/8

30

 

 

 

 

60

 

 

 

2

1130212

Quản lý nhà nước về giải quyết việc làm ở Việt Nam hiện nay

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

3

1130213

QLNN về các loại hình doanh nghiệp ở Việt Nam hiện nay

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

1130214

QLNN về nguồn nhân lực chất lượng cao ở Việt Nam hiện nay

2

20

 

20

 

 

50

 

GDCT

 

5

1130215

QLNN về xây dựng nông thôn mới ở Việt Nam hiện nay

2

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng:

12